HƯỚNG DẪN THỦ TỤC XIN VISA HỌC NGÔN NGỮ TẠI ĐÀI LOAN
1. Hộ chiếu bản gốc và bản sao: Hộ chiếu phải
còn hạn 6 tháng trở lên, phôtô mặt hộ chiếu và
visa hoặc trang đóng dấu
xuất nhập cảnh các nước khác (nếu có).
2. Đơn xin Visa : người xin visa phải trực tiếp ký tên trên đơn xin
visa , kèm 2 ảnh 4x6 nền trắng, chụp trong 3 tháng gần nhất.
3. Giấy thông báo nhập học của trường bản chính và bản sao
4. Văn bằng
học lực cao nhất hoặc học bạ bản chính và bản phôtô (các giấy tờ này đã được dịch sang tiếng trung hoặc tiếng anh, và đã qua Cục lãnh sụ Bộ ngoại giao Việt nam hoặc sở ngoại vụ thành phố Hồ
Chí Minh xác nhận)
5. Chứng minh tài chính bản chính và bản phôtô: sổ tiết kiệm nếu là của bố mẹ thì phải kèm theo giấy tờ chứng minh mối quan hệ)
6. Bản kế hoạch học tập bằng tiếng anh
hoặc tiếng trung
7. Giấy tờ, chứng chỉ chứng minh năng lực ngoại ngữ: yêu cầu phải cung cấp một trong những chứng chỉ sau
đây:
(1) Chứng chỉ năng lực
tiếng Trung ( TOCFL) cấp1 (cấp cơ sở) trở lên
(2) Chứng chỉ năng lực
tiếng Anh : bắt đầu áp dụng từ 2/01/2013
Chứng chỉ TOEFL: thi máy (iBT) phải đạt từ 18 điểm trở lên, thi viết (pBT)340 điểm trở lên.
Chứng chỉ TOEIC: từ 300 điểm trở lên
Chứng chỉ IELTS: từ 2.5 điểm trở lên.
(3) Đối với những trường hợp học chuyên khoa Anh
hoặc khoa Trung của các trường đại học, cao đẳng, thì ít nhất phải đã theo học từ một năm trở lên và có thành tích học tập trung bình đạt 6.0 trở lên.
8. Đối với những trường hợp tốt nghiệp trung học
phổ thông và trung học chuyên nghiệp, kết quả học
tập trung bình mỗi năm phải đạt từ 6.0trở lên
9. Thời gian xét duyệt hồ sơ: 50$ Visa thường, sau 5 ngày làm việc) ,
75$ visa nhanh (sau 2 ngày làm việc)
CHÚ Ý: Phỏng vấn không qua, lệ phí không hoàn lại
1.
護照正影本乙份:護照所餘效期應有6個月以上,須影印護照首頁乙份,護照內倘有簽證或入出境章戳,請一併影印。
2.
簽證申請表乙份:由本人親自簽名,並附上6個月內2寸白底照片2張。
3.
學校入學同意函正影本各1份:正本驗畢退還
4.
最高學歷證明及成績單正影本各1份:須經越南各省市司法科翻譯成華文或英文, 並經越南外交部領事事務局或胡志明外務廳驗證,提交華文(或英文)與越文正影本各乙份,正本驗畢退還。
5.
財力證明正影本各乙份:銀行存款證明正影本個乙份,正本驗畢退還。
6.
研習計畫書1份:以中文或英文書寫
7.
外語能力證明1份:須提供下列基本外語能力證明之一。
(1) 華語文能力測驗(TOCFL)1級(入門級)以上能力證明。
(2) 英語能力測驗成績單:(本項標準自2013年1月2日 適用)
托福成績(TOEFL):網路測驗(iBT)18分以上、紙筆測驗(pBT)340分以上。
多益成績(TOEIC):300分以上
雅思成績(IELTS):2.5分以上。
(3) 大學、高專主修華文或英文科系者,至少就讀一年以上之學業成績單,每學年平均成績均達到6分以上。
8.
簽證規費及審核時間:停留簽證一般件50美元,5個工作天;提辦件75美元,2個工作天
持有越南高中或高專畢業證書,且每學年平均成績均達到6分以上者。